Anh - Việt
nhảnh
Tính từ
nhảnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra vui tươi, làm dáng và nũng nịu một cách hơi điệu, thường nói về con gái.
说话举止俏皮做作,故意显得可爱。
Tỏ ra vui tươi, làm dáng và nũng nịu một cách hơi điệu, thường nói về con gái.
Ví dụ
这个小姑娘太卖弄了,总是站在那里冲大家笑。【】Cô bé nhảnh quá, cứ đứng cười với mọi người.
她说话故作俏皮,让我有点不舒服。【】Bạn ấy nói chuyện nhảnh nhảnh, làm mình hơi khó chịu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhảnh (Adjective)
Danh từ + nhảnhTính từ + nhảnhĐộng từ + nhảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱卖弄风情的女孩 cô gái nhảnh | 她是个爱卖弄风情的女孩,别人说什么都咯咯地笑。 Cô ấy là một cô gái nhảnh, ai nói gì cũng cười khúc khích. |
卖弄风情的眼神 ánh mắt nhảnh | 她用卖弄风情的眼神瞟了他一眼。 Cô ấy liếc anh ta bằng ánh mắt nhảnh. |
俏皮撩人的服装 trang phục nhảnh | 她挑了一套俏皮撩人的衣服去参加派对。 Cô ấy chọn một bộ trang phục nhảnh để đi dự tiệc. |
爱撒娇的性格 tính nhảnh | 她爱撒娇的性格让很多人产生误会。 Tính nhảnh của cô ấy khiến nhiều người hiểu lầm. |