Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhí nhảnh trong tiếng Trung

nhí nhảnh

Tính từ

nhí nhảnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay cười nói, vui tươi và có những cử chỉ hồn nhiên, đáng yêu.

活泼、爱说爱笑而讨人喜欢的。

Hay cười nói, vui tươi và có những cử chỉ hồn nhiên, đáng yêu.

Ví dụ
我妹妹很活泼,总是逗得全家人发笑。【】Em gái tôi rất nhí nhảnh và luôn làm cả nhà cười.
那个俏皮的小女孩穿着黄裙子在院子里跑来跑去。【】Cô bé nhí nhảnh chạy quanh sân trong chiếc váy vàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhí nhảnh (Adjective)

Danh từ + nhí nhảnh
Kết hợp từ của nhí nhảnh
Collocation
Ví dụ

欢快的声音

giọng nói nhí nhảnh

她欢快的声音让大家心情变好。

Giọng nói nhí nhảnh của cô ấy khiến mọi người vui lên.

俏皮的笑容

nụ cười nhí nhảnh

他带着俏皮的笑容回答。

Cậu ấy đáp lại bằng một nụ cười nhí nhảnh.

活泼的小女孩

cô bé nhí nhảnh

这个活泼的小女孩总是逗得全家大笑。

Cô bé nhí nhảnh luôn làm cả nhà bật cười.

Video ngữ cảnh