nhập cảnh
nhập cảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi vào lãnh thổ của một quốc gia từ nước khác.
进入一个国家的领土。
Đi vào lãnh thổ của một quốc gia từ nước khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhập cảnh (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
持护照入境 nhập cảnh bằng hộ chiếu | 你必须持有效护照入境。 Bạn phải nhập cảnh bằng hộ chiếu còn hạn. |
通过口岸入境 nhập cảnh qua cửa khẩu | 他们通过木牌口岸入境。 Họ nhập cảnh qua cửa khẩu Mộc Bài. |
进入美国 nhập cảnh vào Mỹ | 越南公民需要签证才能进入美国。 Công dân Việt Nam cần thị thực để nhập cảnh vào Mỹ. |
nhập cảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự hoặc việc đi vào lãnh thổ của một quốc gia.
进入一个国家领土的行为或过程。
Sự hoặc việc đi vào lãnh thổ của một quốc gia.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhập cảnh (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
入境规定 quy định nhập cảnh | 入境规定可能随时改变。 Quy định nhập cảnh có thể thay đổi bất cứ lúc nào. |
入境禁令 lệnh cấm nhập cảnh | 入境禁令已被解除。 Lệnh cấm nhập cảnh đã được dỡ bỏ. |
入境章 dấu nhập cảnh | 工作人员在我的护照上盖了入境章。 Nhân viên đóng dấu nhập cảnh vào hộ chiếu của tôi. |
入境日期 ngày nhập cảnh | 你必须在表格上填写入境日期。 Bạn phải ghi ngày nhập cảnh vào tờ khai. |
入境手续 thủ tục nhập cảnh | 机场的入境手续相当快。 Thủ tục nhập cảnh tại sân bay khá nhanh. |