Anh - Việt
nhật ký
Danh từ
nhật ký (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuốn sổ dùng để ghi lại suy nghĩ, cảm xúc hoặc việc xảy ra hằng ngày.
记录日常想法、感受或事情的本子。
Cuốn sổ dùng để ghi lại suy nghĩ, cảm xúc hoặc việc xảy ra hằng ngày.
Ví dụ
我每天晚上睡前写日记。【】Tôi viết nhật ký trước khi đi ngủ mỗi tối.
她写日记记录自己的旅行。【】Cô ấy giữ nhật ký để ghi lại những chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sổ hoặc tài liệu ghi chép các hoạt động, sự việc theo thời gian.
按时间记录活动或事件的簿册、文件。
Sổ hoặc tài liệu ghi chép các hoạt động, sự việc theo thời gian.
Ví dụ
船长把天气记录在船舶日志里。【】Thuyền trưởng ghi thời tiết vào nhật ký của tàu.
工作日志显示机器三点钟停止了。【】Nhật ký công việc cho thấy máy đã dừng lúc ba giờ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhật ký (Noun)
nhật ký + Danh từnhật ký + Tính từĐộng từ + nhật ký
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
航海日志 nhật ký tàu | 船长把天气记录在航海日志中。 Thuyền trưởng ghi thời tiết vào nhật ký tàu. |
工作日志 nhật ký công việc | 员工必须每天更新工作日志。 Nhân viên phải cập nhật nhật ký công việc mỗi ngày. |
旅行日记 nhật ký du lịch | 我把这次旅行记录在旅行日记里。 Tôi ghi lại chuyến đi trong nhật ký du lịch. |