Anh - Việt
viết nhật ký
Cụm từ
viết nhật ký (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Ghi lại thường xuyên các sự việc, suy nghĩ hoặc cảm xúc cá nhân.
经常记录个人经历、想法或感受。
Ghi lại thường xuyên các sự việc, suy nghĩ hoặc cảm xúc cá nhân.
Ví dụ
我每天晚上睡前写日记。【】Tôi viết nhật ký trước khi đi ngủ mỗi tối.
兰写日记,以便更了解自己的感受。【】Lan viết nhật ký để hiểu cảm xúc của mình hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của viết nhật ký (Phrase)
Danh từ + viết nhật kýviết nhật ký + Giới từviết nhật ký + Trạng từĐộng từ + viết nhật ký
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
写日记的习惯 thói quen viết nhật ký | 写日记的习惯帮助她整理思绪。 Thói quen viết nhật ký giúp cô ấy sắp xếp suy nghĩ. |