Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhất trí với trong tiếng Trung

nhất trí với

Động từ

nhất trí với (Động từ)

Nghĩa 01 · Có cùng ý kiến, cùng quan điểm với người hoặc nhóm người khác; đồng ý với nhau

同意

Có cùng ý kiến, cùng quan điểm với người hoặc nhóm người khác; đồng ý với nhau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh