Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhẹ dạ cả tin trong tiếng Trung

nhẹ dạ cả tin

Thành ngữ

nhẹ dạ cả tin (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Dễ dàng tin người, thiếu cẩn trọng, thiếu kinh nghiệm nên dễ bị lừa gạt.

容易上当

Dễ dàng tin người, thiếu cẩn trọng, thiếu kinh nghiệm nên dễ bị lừa gạt.

Ví dụ
他很轻信陌生人的话。【】Anh ấy rất nhẹ dạ cả tin với lời người lạ.
她不会轻信网上的信息吗?【】Cô ấy không nhẹ dạ cả tin với thông tin trên mạng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh