Anh - Việt
nhìn nhận
Động từ
nhìn nhận (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem xét và đưa ra đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề, sự việc.
对问题或事情进行看待、考虑和评价。
Xem xét và đưa ra đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề, sự việc.
Ví dụ
我们需要公平地看待这个问题。【】Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách công bằng.
他们从不同角度考虑这个情况。【】Họ nhìn nhận tình hình từ nhiều góc độ khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thừa nhận một sự thật, vấn đề hoặc tình huống đang tồn tại.
承认某个事实、问题或情况存在。
Thừa nhận một sự thật, vấn đề hoặc tình huống đang tồn tại.
Ví dụ
公司承认了自己的错误。【】Công ty đã nhìn nhận những sai sót của mình.
他认识到自己需要改变。【】Anh ấy nhìn nhận rằng mình cần thay đổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhìn nhận (Verb)
Danh từ + nhìn nhậnnhìn nhận + Danh từnhìn nhận + Trạng từnhìn nhận + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
看待问题的方式 cách nhìn nhận vấn đề | 她看待问题的方式和我的很不一样。 Cách nhìn nhận vấn đề của cô ấy rất khác với tôi. |