Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhịp độ phát triển trong tiếng Trung

nhịp độ phát triển

Danh từ

nhịp độ phát triển (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tốc độ, mức độ thay đổi hoặc phát triển của một sự vật, hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.

发展速度

Tốc độ, mức độ thay đổi hoặc phát triển của một sự vật, hiện tượng trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh