Anh - Việt
ních
Động từ
ních (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhét nhiều thứ vào một chỗ cho chật kín hoặc đầy căng.
把很多东西塞进某处,塞得很满很紧。
Nhét nhiều thứ vào một chỗ cho chật kín hoặc đầy căng.
Ví dụ
她把所有衣服硬塞进一个小包里。【】Cô ấy ních hết quần áo vào chiếc túi nhỏ.
别往抽屉里塞太多东西。【】Đừng ních quá nhiều đồ vào ngăn kéo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ních (Verb)
ních + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把东西塞进背包里 ních đồ vào ba lô | 他把东西塞进背包里,然后跑到公交车站。 Cậu ấy ních đồ vào ba lô rồi chạy ra bến xe. |
把衣服硬塞进手提箱 ních quần áo vào vali | 她在旅行前把衣服硬塞进手提箱。 Cô ấy ních quần áo vào vali trước chuyến đi. |
把人挤进车里 ních người vào xe | 他们把人挤进车里,一起出发。 Họ ních người vào xe để đi cùng nhau. |
把书塞进书包 ních sách vào cặp | 南因为快迟到了,把书塞进书包。 Nam ních sách vào cặp vì cậu ấy sắp muộn học. |