Anh - Việt

Bản dịch của từ Núc ních trong tiếng Trung

núc ních

Tính từ

núc ních (Tính từ)

Nghĩa 01 · Béo tròn, đầy đặn, trông mũm mĩm và khỏe mạnh.

身体圆胖、丰满,显得胖乎乎的。

Béo tròn, đầy đặn, trông mũm mĩm và khỏe mạnh.

Ví dụ
小宝宝穿着新的蓝色睡衣,看起来胖乎乎的,很健康。【】Em bé trông núc ních và khỏe mạnh trong bộ đồ ngủ mới.
我家的猫因为每天吃得太多,所以圆滚滚的。【】Con mèo nhà tôi núc ních vì ngày nào cũng ăn quá nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của núc ních (Adjective)

Danh từ + núc ních
Kết hợp từ của núc ních
Collocation
Ví dụ

胖乎乎的婴儿

đứa bé núc ních

胖乎乎的宝宝在婴儿床里咯咯地笑。

Đứa bé núc ních cười khúc khích trong nôi.

胖嘟嘟的脸蛋

đôi má núc ních

这个小女孩有一双胖嘟嘟的脸蛋,看起来很可爱。

Cô bé có đôi má núc ních trông rất đáng yêu.

胖乎乎的小猫

chú mèo con núc ních

胖乎乎的小猫在窗边睡得很香。

Chú mèo con núc ních ngủ say bên cửa sổ.

敦实的体格

dáng người núc ních

他身材敦实,但是很灵活。

Ông ấy có dáng người núc ních nhưng rất nhanh nhẹn.

胖乎乎的小手

bàn tay núc ních

小家伙伸出胖乎乎的小手要饼干。

Bé giơ đôi bàn tay núc ních ra đòi bánh.

Video ngữ cảnh