Anh - Việt
niệm thần chú
Động từ
niệm thần chú (Động từ)
Nghĩa 01 · Đọc lặp đi lặp lại một câu chú để cầu nguyện hoặc thực hành tâm linh.
反复念诵咒语以祈祷或进行灵修。
Đọc lặp đi lặp lại một câu chú để cầu nguyện hoặc thực hành tâm linh.
Ví dụ
每天早上,我奶奶在安静的房间里念咒。【】Mỗi sáng, bà tôi niệm thần chú trong phòng yên tĩnh.
他开始冥想前会诵咒语。【】Anh ấy niệm thần chú trước khi bắt đầu thiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của niệm thần chú (Verb)
niệm thần chú + Danh từniệm thần chú + Giới từniệm thần chú + Trạng từniệm thần chú + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
念诵唵咒 niệm thần chú Om | 他在开始冥想前念诵唵咒。 Anh ấy niệm thần chú Om trước khi bắt đầu buổi thiền. |