Anh - Việt
thần chú
Danh từ
thần chú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời hoặc câu được đọc lên trong tín ngưỡng hay truyện phép thuật để tạo ra tác dụng siêu nhiên.
在信仰或魔法故事中念出的、被认为能产生超自然效果的话语。
Lời hoặc câu được đọc lên trong tín ngưỡng hay truyện phép thuật để tạo ra tác dụng siêu nhiên.
Ví dụ
女巫在打开门前念了一句咒语。【】Phù thủy đọc thần chú trước khi mở cánh cửa.
孩子们说了魔法咒语,然后假装消失了。【】Bọn trẻ nói thần chú rồi giả vờ biến mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thần chú (Noun)
thần chú + Danh từthần chú + Tính từthần chú + Động từĐộng từ + thần chú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
魔法咒语 thần chú phép thuật | 这本书里记载了一个强大的魔法咒语。 Cuốn sách ghi lại một thần chú phép thuật rất mạnh. |