Anh - Việt
nổ cầu chì
Cụm từ
nổ cầu chì (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Cầu chì bị cháy hoặc đứt vì dòng điện quá mạnh, làm mạch điện bị ngắt.
因电流过大而烧断保险丝,导致电路中断。
Cầu chì bị cháy hoặc đứt vì dòng điện quá mạnh, làm mạch điện bị ngắt.
Ví dụ
暖气把房间里的保险丝烧断了。【】Máy sưởi làm nổ cầu chì trong phòng.
整栋房子因为保险丝烧了而停电。【】Cả nhà mất điện vì nổ cầu chì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nổ cầu chì (Phrase)
nổ cầu chì + Giới từnổ cầu chì + Từ đi kèmĐộng từ + nổ cầu chì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保险丝因过载而烧断 nổ cầu chì do quá tải | 电路因过载而烧断了保险丝。 Mạch điện nổ cầu chì do quá tải. |
家里的保险丝烧断 nổ cầu chì trong nhà | 因为家里的保险丝烧断了,整栋房子都停电了。 Cả nhà mất điện vì nổ cầu chì trong nhà. |