Anh - Việt

Bản dịch của từ Nợ chồng chất trong tiếng Trung

nợ chồng chất

Cụm từ

nợ chồng chất (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Có rất nhiều khoản nợ chưa trả và ngày càng tăng.

欠了很多债,而且债务不断增加。

Có rất nhiều khoản nợ chưa trả và ngày càng tăng.

Ví dụ
连续亏损三年后,他家债台高筑。【】Sau ba năm làm ăn thua lỗ, gia đình anh nợ chồng chất.
她因为过度使用信用卡消费,债务越积越多。【】Cô ấy nợ chồng chất vì chi tiêu quá nhiều bằng thẻ tín dụng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nợ chồng chất (Phrase)

nợ chồng chất + Giới từĐộng từ + nợ chồng chất
Kết hợp từ của nợ chồng chất
Collocation
Ví dụ

因亏损而不断增加的债务

nợ chồng chất do thua lỗ

该公司因长期亏损造成的不断增加的债务而倒闭。

Công ty đóng cửa vì nợ chồng chất do thua lỗ kéo dài.