Anh - Việt
nuôi con nuôi
Động từ
nuôi con nuôi (Động từ)
Nghĩa 01 · chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng một đứa trẻ không phải con ruột của mình, nhận làm con trong gia đình mình theo pháp luật hoặc phong tục
收养一个孩子
chăm sóc, giáo dục và nuôi dưỡng một đứa trẻ không phải con ruột của mình, nhận làm con trong gia đình mình theo pháp luật hoặc phong tục
Ví dụ
他们决定收养一个孤儿。【】Họ quyết định nuôi con nuôi từ trại trẻ mồ côi.
她没有领养任何孩子。【】Cô ấy không nuôi con nuôi nào trong năm ngoái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa