Anh - Việt
ốm
Động từTính từ
ốm (Động từ)
ốm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bệnh, cơ thể không khỏe.
生病的;不舒服的。
Có bệnh, cơ thể không khỏe.
Ví dụ
我今天生病了,所以请假不上班。【】Tôi đang ốm nên xin nghỉ làm hôm nay.
那个女孩生病了,所以没去上学。【】Con bé bị ốm nên không đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có thân hình gầy, thường trông thiếu cân hoặc không khỏe.
身材瘦,常指体重偏轻或显得不健康。
Có thân hình gầy, thường trông thiếu cân hoặc không khỏe.
Ví dụ
病后,他明显瘦了。【】Sau đợt bệnh, anh ấy trông ốm hẳn.
这个宝宝比许多同龄孩子体重偏轻。【】Em bé này ốm hơn nhiều bạn cùng tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ốm (Adjective)
Danh từ + ốmĐộng từ + ốmốm + Danh từốm + Giới từốm + Tính từốm + Từ đi kèmốm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病人 người ốm | 医院需要更多床位给病人。 Bệnh viện cần thêm giường cho người ốm. |