Anh - Việt
ốm yếu
Tính từ
ốm yếu (Tính từ)
Nghĩa 01 · có thể lực kém, sức khoẻ kém
虚弱
có thể lực kém, sức khoẻ kém
Ví dụ
他看起来很虚弱,没有力气工作。【】Cô ấy cảm thấy ốm yếu sau cơn bệnh dài.
他不是虚弱的孩子,他能自己走路吗?【】Đứa bé ốm yếu có thể tự đi bộ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa