Anh - Việt

Bản dịch của từ Phá rừng trong tiếng Trung

phá rừng

Động từ

phá rừng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chặt cây hoặc làm mất diện tích rừng.

砍伐树木,使森林面积减少。

Chặt cây hoặc làm mất diện tích rừng.

Ví dụ
许多人砍伐森林来开垦农田。【】Nhiều người phá rừng để lấy đất trồng trọt.
新法律禁止非法毁林。【】Luật mới cấm phá rừng trái phép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phá rừng (Verb)

Danh từ + phá rừngphá rừng + Trạng từphá rừng + Tính từphá rừng + Động từĐộng từ + phá rừng
Kết hợp từ của phá rừng
Collocation
Ví dụ

毁林问题

nạn phá rừng

毁林是许多国家的严重问题。

Nạn phá rừng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.