Anh - Việt
phần bổ trợ
Danh từ
phần bổ trợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần trong câu, trong lời nói có chức năng bổ sung, giải thích, hoặc mở rộng nghĩa cho thành phần chính của câu.
补充部分
Phần trong câu, trong lời nói có chức năng bổ sung, giải thích, hoặc mở rộng nghĩa cho thành phần chính của câu.
Ví dụ
这个句子的补语很重要。【】Phần bổ trợ trong câu này rất quan trọng.
他没有使用任何补语。【】Anh ấy không dùng phần bổ trợ nào trong bài nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa