Anh - Việt
phần trăm
Danh từ
phần trăm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần của một tổng số được tính trên một trăm, thường viết bằng ký hiệu %.
总数中按每一百份计算的部分,常用符号%表示。
Phần của một tổng số được tính trên một trăm, thường viết bằng ký hiệu %.
Ví dụ
最大的折扣是百分之二十。【】Mức giảm giá lớn nhất là hai mươi phần trăm.
今年骑自行车上学的学生比例增加了。【】Phần trăm học sinh đi xe đạp đã tăng năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phần trăm (Noun)
Danh từ + phần trămSố lượng + phần trămTừ đi kèm + phần trămphần trăm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
百分比 tỷ lệ phần trăm | 使用互联网的人口百分比正在上升。 Tỷ lệ phần trăm người dân dùng Internet đang tăng lên. |
百分点 điểm phần trăm | 失业率下降了两个百分点。 Tỷ lệ thất nghiệp giảm hai điểm phần trăm. |