Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỷ lệ phần trăm trong tiếng Trung

tỷ lệ phần trăm

Danh từ

tỷ lệ phần trăm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tỷ lệ hoặc phần của một tổng số, được biểu thị trên một trăm đơn vị.

以一百为单位表示的比例或部分。

Tỷ lệ hoặc phần của một tổng số, được biểu thị trên một trăm đơn vị.

Ví dụ
坐公交车上学的学生百分比增加了。【】Tỷ lệ phần trăm học sinh đi xe buýt đã tăng.
请计算这幅画中红色面积所占的百分比。【】Hãy tính tỷ lệ phần trăm diện tích có màu đỏ trong bức tranh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỷ lệ phần trăm (Noun)

tỷ lệ phần trăm + Danh từtỷ lệ phần trăm + Tính từĐộng từ + tỷ lệ phần trăm
Kết hợp từ của tỷ lệ phần trăm
Collocation
Ví dụ

人口百分比

tỷ lệ phần trăm của dân số

生活在城市的人口百分比正在上升。

Tỷ lệ phần trăm của dân số sống ở thành thị đang tăng lên.

Video ngữ cảnh