Anh - Việt
phân vùng
Động từ
phân vùng (Động từ)
Nghĩa 01 · phân chia thành từng vùng theo những đặc điểm nhất định về tự nhiên và xã hội, nhằm phát triển kinh tế một cách hợp lí
根据自然和社会特征划分区域以合理发展经济
phân chia thành từng vùng theo những đặc điểm nhất định về tự nhiên và xã hội, nhằm phát triển kinh tế một cách hợp lí
Ví dụ
我们应该分区管理城市资源。【】Chúng ta nên phân vùng tài nguyên thành phố cẩn thận.
他们没有对农村地区进行分区规划吗?【】Họ không phân vùng các vùng nông thôn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa