Anh - Việt
phẫu thuật cắt bỏ
Danh từĐộng từ
phẫu thuật cắt bỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một thủ thuật y học nhằm loại bỏ một phần hoặc toàn bộ một bộ phận của cơ thể bằng cách sử dụng dao mổ hoặc các dụng cụ phẫu thuật khác.
外科手术切除
Một thủ thuật y học nhằm loại bỏ một phần hoặc toàn bộ một bộ phận của cơ thể bằng cách sử dụng dao mổ hoặc các dụng cụ phẫu thuật khác.
Ví dụ
他因癌症接受了手术切除。【】Anh ấy đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vì ung thư.
她没有接受任何手术切除治疗。【】Cô ấy không nhận phẫu thuật cắt bỏ nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phẫu thuật cắt bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện việc cắt bỏ một bộ phận cơ thể bằng phương pháp phẫu thuật.
外科手术切除
Thực hiện việc cắt bỏ một bộ phận cơ thể bằng phương pháp phẫu thuật.
Ví dụ
医生决定切除肿瘤以救病人。【】Bác sĩ quyết định phẫu thuật cắt bỏ khối u để cứu bệnh nhân.
她没有选择截肢,希望保留手臂。【】Cô ấy không muốn phẫu thuật cắt bỏ tay, muốn giữ lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa