Anh - Việt
phẫu thuật chỉnh hình
Danh từ
phẫu thuật chỉnh hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành phẫu thuật nhằm sửa chữa, tái tạo hoặc nâng cao hình dạng, chức năng của các bộ phận cơ thể do dị tật bẩm sinh, chấn thương, hoặc bệnh tật gây ra.
修复和重建身体部位的外科专业
Ngành phẫu thuật nhằm sửa chữa, tái tạo hoặc nâng cao hình dạng, chức năng của các bộ phận cơ thể do dị tật bẩm sinh, chấn thương, hoặc bệnh tật gây ra.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa