phòng thủ
phòng thủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống lại sự tấn công để bảo vệ người, nơi chốn hoặc vị trí của mình.
抵抗攻击以保护自己的人、地点或阵地。
Chống lại sự tấn công để bảo vệ người, nơi chốn hoặc vị trí của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng thủ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
守卫阵地 phòng thủ vị trí | 士兵们试图守卫自己的阵地。 Các binh sĩ cố gắng phòng thủ vị trí của mình. |
防守球门 phòng thủ khung thành | 全队必须在最后几分钟防守球门。 Cả đội phải phòng thủ khung thành trong những phút cuối. |
保卫领土 phòng thủ lãnh thổ | 军队准备保卫国家领土。 Quân đội sẵn sàng phòng thủ lãnh thổ của đất nước. |
phòng thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động, lực lượng hoặc biện pháp chống lại sự tấn công để bảo vệ người, nơi chốn hoặc đất nước.
为抵抗攻击而采取的行动、力量或措施。
Hoạt động, lực lượng hoặc biện pháp chống lại sự tấn công để bảo vệ người, nơi chốn hoặc đất nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng thủ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防线 tuyến phòng thủ | 军队在边境附近建立了一条防线。 Quân đội đã lập một tuyến phòng thủ gần biên giới. |
防守态势 thế phòng thủ | 球队领先后转入防守态势。 Đội bóng chuyển sang thế phòng thủ sau khi dẫn bàn. |
防御战略 chiến lược phòng thủ | 他们需要更有效的防御战略。 Họ cần một chiến lược phòng thủ hiệu quả hơn. |
防御系统 hệ thống phòng thủ | 该国正在建设新的防御系统。 Nước này đang xây dựng một hệ thống phòng thủ mới. |