Anh - Việt
phũ
Tính từ
phũ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cách nói năng hoặc hành động lạnh lùng, thiếu nhẹ nhàng, gây tổn thương cho người khác.
说话或做事冷漠、不留情面,让人受伤。
Cách nói năng hoặc hành động lạnh lùng, thiếu nhẹ nhàng, gây tổn thương cho người khác.
Ví dụ
他回答得太冷淡,让我难过了一整天。【】Anh ấy trả lời phũ quá, làm tôi buồn cả ngày.
不要对朋友这么冷酷,他们只是想帮你。【】Đừng phũ với bạn bè như vậy, họ chỉ muốn giúp bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phũ (Adjective)
Danh từ + phũĐộng từ + phũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刻薄的话 lời nói phũ | 他用刻薄的话责备我,让我很受伤。 Anh ấy trách tôi bằng những lời nói phũ khiến tôi rất tổn thương. |
断然的拒绝 lời từ chối phũ | 她从老板那里得到了断然的拒绝。 Cô ấy nhận được một lời từ chối phũ từ sếp. |
冷淡的态度 thái độ phũ | 他冷淡的态度让大家很不满。 Thái độ phũ của anh ấy khiến mọi người mất lòng. |
生硬的语气 giọng điệu phũ | 不要对客户用这种生硬的语气。 Đừng dùng giọng điệu phũ như vậy với khách hàng. |