Anh - Việt

Bản dịch của từ Phức trong tiếng Trung

phức

Tính từ

phức (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có cấu tạo gồm nhiều thành phần, không đơn giản.

由许多部分组成,不简单。

Có cấu tạo gồm nhiều thành phần, không đơn giản.

Ví dụ
这道数学题相当复杂,所以我需要时间去理解。【】Bài toán này khá phức tạp, nên em cần thời gian để hiểu.
这里的税法相当复杂。【】Hệ thống thuế ở đây khá phức tạp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của phức (Adjective)

Danh từ + phứcTrạng từ + phức
Kết hợp từ của phức
Collocation
Ví dụ

复杂的问题

vấn đề phức tạp

这是一个需要时间才能解决的复杂问题。

Đây là một vấn đề phức tạp cần thời gian để giải quyết.

复合句

câu phức

学生需要掌握在雅思写作中如何写复合句。

Học sinh cần nắm cách viết câu phức trong bài Writing.

复杂的系统

hệ thống phức tạp

大脑是一个复杂的系统。

Bộ não là một hệ thống phức tạp.

复杂的计算

tính toán phức tạp

这款软件能很快处理复杂的计算。

Phần mềm này xử lý các tính toán phức tạp rất nhanh.

复杂的结构

cấu trúc phức tạp

蛋白质具有复杂的结构。

Protein có cấu trúc phức tạp.

Video ngữ cảnh