Anh - Việt
quá cũ kĩ
Tính từ
quá cũ kĩ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vượt quá mức độ đã cũ, đã hao mòn hoặc lỗi thời đến mức không còn phù hợp sử dụng hoặc khó sử dụng tốt.
过时,破旧
Vượt quá mức độ đã cũ, đã hao mòn hoặc lỗi thời đến mức không còn phù hợp sử dụng hoặc khó sử dụng tốt.
Ví dụ
这台电脑太过时,不能用。【】Máy tính này quá cũ kĩ, không dùng được.
这些衣服不是破旧的吗?【】Những bộ quần áo này có phải quá cũ kĩ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa