Anh - Việt
quyền hành pháp
Danh từ
quyền hành pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền lực và trách nhiệm thực thi, áp dụng luật pháp trong nhà nước, là một trong ba quyền chính của nhà nước cùng với quyền lập pháp và quyền tư pháp.
行政权力
Quyền lực và trách nhiệm thực thi, áp dụng luật pháp trong nhà nước, là một trong ba quyền chính của nhà nước cùng với quyền lập pháp và quyền tư pháp.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa