Anh - Việt

Bản dịch của từ Ràng trong tiếng Trung

ràng

Động từ

ràng (Động từ)

Nghĩa 01 · Buộc chặt một vật bằng nhiều vòng dây, thừng hoặc băng quanh vật đó.

用绳子等把东西紧紧捆住。

Buộc chặt một vật bằng nhiều vòng dây, thừng hoặc băng quanh vật đó.

Ví dụ
她在把柴运回家之前,用绳子把柴紧紧捆住。【】Bà ràng bó củi thật chặt bằng dây thừng trước khi chở về nhà.
他用松紧带把行李紧紧绑在摩托车上。【】Anh ấy ràng chặt hành lý lên xe máy bằng dây co giãn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ràng (Verb)

Danh từ + ràngràng + Danh từràng + Trạng từràng + Tính từ
Kết hợp từ của ràng
Collocation
Ví dụ

具有约束力的合同

hợp đồng ràng buộc

这份协议是一份具有法律约束力的合同。

Thỏa thuận này là một hợp đồng ràng buộc về mặt pháp lý.

Video ngữ cảnh