Anh - Việt
rối loạn trầm cảm
Danh từ
rối loạn trầm cảm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng bệnh lý về tâm thần, biểu hiện bằng các triệu chứng như buồn chán kéo dài, mất hứng thú, mệt mỏi, có thể kèm theo các rối loạn về giấc ngủ, ăn uống và suy nghĩ tiêu cực nghiêm trọng.
抑郁症是一种表现为持续的悲伤、失去兴趣和低能量的心理健康状况。
Tình trạng bệnh lý về tâm thần, biểu hiện bằng các triệu chứng như buồn chán kéo dài, mất hứng thú, mệt mỏi, có thể kèm theo các rối loạn về giấc ngủ, ăn uống và suy nghĩ tiêu cực nghiêm trọng.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa