Anh - Việt
ròng rọc
Danh từ
ròng rọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có bánh xe và dây, dùng để kéo hoặc nâng vật nặng.
一种装有轮子和绳子的工具,用来拉动或提升重物。
Dụng cụ có bánh xe và dây, dùng để kéo hoặc nâng vật nặng.
Ví dụ
工人用滑轮吊起沉重的箱子。【】Công nhân dùng ròng rọc để nâng những thùng hàng nặng.
我们用滑轮把船拉上来。【】Chúng tôi kéo chiếc thuyền lên bằng ròng rọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ròng rọc (Noun)
Danh từ + ròng rọcròng rọc + Tính từĐộng từ + ròng rọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滑轮系统 hệ thống ròng rọc | 工人用滑轮系统把材料吊到楼上。 Công nhân dùng hệ thống ròng rọc để nâng vật liệu lên tầng trên. |