Anh - Việt
rủn
Động từ
rủn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chân tay mềm đi, mất sức vì quá sợ hãi hoặc mệt mỏi.
身体发软,使不上力,多因害怕或极度疲劳。
Chân tay mềm đi, mất sức vì quá sợ hãi hoặc mệt mỏi.
Ví dụ
听到这个消息,我双腿发软,只好坐下来。【】Nghe tin đó, tôi rủn chân và phải ngồi xuống.
爬了一上午楼梯,我累得浑身发软。【】Leo cầu thang cả buổi sáng, người tôi rủn ra vì mệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rủn (Verb)
Tính từ + rủnrủn + Danh từĐộng từ + rủn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
累得浑身发软 mệt rủn người | 走了一下午,我累得浑身发软。 Đi bộ suốt buổi chiều, tôi mệt rủn người. |