Anh - Việt

Bản dịch của từ Sách kỉ lục trong tiếng Trung

sách kỉ lục

Danh từ

sách kỉ lục (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sách ghi chép những sự kiện, thành tích, con số hoặc hiện tượng đặc biệt, kỉ lục được xác lập và công nhận.

记录特别事件、成就或现象的书籍。

Sách ghi chép những sự kiện, thành tích, con số hoặc hiện tượng đặc biệt, kỉ lục được xác lập và công nhận.

Ví dụ
他买了一本世界纪录书。【】Anh ấy mua một cuốn sách kỉ lục mới hôm qua.
她没有找到那个纪录汇编。【】Cô ấy không tìm thấy sách kỉ lục đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh