Anh - Việt
sản phẩm phụ
Danh từ
sản phẩm phụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm được tạo ra thêm trong quá trình làm ra sản phẩm chính.
生产主要产品时附带产生的产品。
Sản phẩm được tạo ra thêm trong quá trình làm ra sản phẩm chính.
Ví dụ
甘蔗渣是制糖过程中的副产品。【】Bã mía là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường.
公司把这种副产品卖给农场。【】Công ty bán sản phẩm phụ này cho các trang trại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sản phẩm phụ (Noun)
sản phẩm phụ + Danh từsản phẩm phụ + Tính từĐộng từ + sản phẩm phụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生产过程的副产品 sản phẩm phụ của quá trình sản xuất | 二氧化碳是啤酒生产过程的副产品。 Khí carbon dioxide là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất bia. |