Anh - Việt
sản phẩm
Danh từ
sản phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật hoặc thứ được tạo ra từ quá trình sản xuất, lao động hoặc một hoạt động nào đó.
生产、劳动或某种活动制造或产生出来的东西。
Vật hoặc thứ được tạo ra từ quá trình sản xuất, lao động hoặc một hoạt động nào đó.
Ví dụ
公司刚推出了一款新产品。【】Công ty vừa ra mắt một sản phẩm mới.
这件产品由回收材料制成。【】Sản phẩm này được làm từ vật liệu tái chế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sản phẩm (Noun)
Danh từ + sản phẩmsản phẩm + Tính từsản phẩm + Động từĐộng từ + sản phẩm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产品质量 chất lượng sản phẩm | 产品质量是该公司的首要任务。 Chất lượng sản phẩm là ưu tiên hàng đầu của công ty. |