Anh - Việt

Bản dịch của từ Số chẵn và số lẻ trong tiếng Trung

số chẵn và số lẻ

Danh từ

số chẵn và số lẻ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các số được chia thành số chia hết cho 2 và số không chia hết cho 2.

能被2整除的数和不能被2整除的数。

Các số được chia thành số chia hết cho 2 và số không chia hết cho 2.

Ví dụ
今天老师教我们偶数和奇数。【】Hôm nay, cô giáo dạy chúng em về số chẵn và số lẻ.
孩子正在学习区分偶数和奇数。【】Bé đang học cách phân biệt số chẵn và số lẻ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của số chẵn và số lẻ (Noun)

Danh từ + số chẵn và số lẻĐộng từ + số chẵn và số lẻ
Kết hợp từ của số chẵn và số lẻ
Collocation
Ví dụ

偶数和奇数的数列

dãy số chẵn và số lẻ

老师在黑板上写了一列偶数和奇数。

Giáo viên viết một dãy số chẵn và số lẻ lên bảng.

关于偶数和奇数的练习

bài tập về số chẵn và số lẻ

你做完关于偶数和奇数的练习了吗?

Em đã làm xong bài tập về số chẵn và số lẻ chưa?