Anh - Việt
số lẻ
Danh từ
số lẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số nguyên không chia hết cho 2.
不能被2整除的整数。
Số nguyên không chia hết cho 2.
Ví dụ
七是一个奇数。【】Bảy là một số lẻ.
请圈出这张表中的奇数。【】Hãy khoanh tròn các số lẻ trong bảng này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số lẻ (Noun)
Danh từ + số lẻSố lượng + số lẻsố lẻ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奇数之和 tổng các số lẻ | 从1到9的奇数之和是25。 Tổng các số lẻ từ 1 đến 9 là 25. |
奇数序列 dãy số lẻ | 奇数序列以1、3和5开始。 Dãy số lẻ bắt đầu bằng 1, 3 và 5. |