Anh - Việt
sở thích cá nhân
Danh từ
sở thích cá nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những điều một người thích làm hoặc quan tâm riêng.
一个人自己喜欢做或感兴趣的事情。
Những điều một người thích làm hoặc quan tâm riêng.
Ví dụ
我的个人兴趣是阅读和做饭。【】Sở thích cá nhân của tôi là đọc sách và nấu ăn.
她和班里的同学谈论自己的个人兴趣。【】Cô ấy nói về sở thích cá nhân của mình với các bạn trong lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sở thích cá nhân (Noun)
Giới từ + sở thích cá nhânsở thích cá nhân + Giới từsở thích cá nhân + Tính từĐộng từ + sở thích cá nhân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
根据个人喜好 theo sở thích cá nhân | 你可以根据个人喜好选择颜色。 Bạn có thể chọn màu theo sở thích cá nhân. |