Anh - Việt
sở thích
Danh từ
sở thích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc chủ đề một người thích làm hay tìm hiểu lúc rảnh.
一个人闲暇时喜欢做的活动或感兴趣的话题。
Hoạt động hoặc chủ đề một người thích làm hay tìm hiểu lúc rảnh.
Ví dụ
我的爱好是睡前看书。【】Sở thích của tôi là đọc sách trước khi ngủ.
她对越南历史很感兴趣。【】Sở thích của cô ấy là tìm hiểu lịch sử Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều một người thích hơn trong các lựa chọn khác.
在不同选择中更喜欢的事物。
Điều một người thích hơn trong các lựa chọn khác.
Ví dụ
每个人的音乐喜好都不同。【】Mỗi người có sở thích âm nhạc khác nhau.
请按你的偏好选颜色。【】Hãy chọn màu theo sở thích của bạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sở thích (Noun)
Giới từ + sở thíchsở thích + Danh từsở thích + Tính từĐộng từ + sở thích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按照个人喜好 theo sở thích | 顾客可以按照自己的喜好更换菜品。 Khách hàng có thể thay đổi món ăn theo sở thích. |