Anh - Việt
sợi dây bện
Danh từ
sợi dây bện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi dây được bện từ nhiều sợi nhỏ lại với nhau, tạo thành sợi dây chắc chắn hơn.
由多根细绳扭结而成的坚固绳索
Sợi dây được bện từ nhiều sợi nhỏ lại với nhau, tạo thành sợi dây chắc chắn hơn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa