Anh - Việt
sóng chấn động
Danh từ
sóng chấn động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sóng do sự chấn động mạnh gây ra, thường lan truyền trong không khí hoặc chất lỏng, chẳng hạn như sóng do động đất hoặc vụ nổ tạo ra.
冲击波
Sóng do sự chấn động mạnh gây ra, thường lan truyền trong không khí hoặc chất lỏng, chẳng hạn như sóng do động đất hoặc vụ nổ tạo ra.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa