Anh - Việt
sự bí ẩn
Danh từ
sự bí ẩn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm hoặc tình trạng khó hiểu, khó biết sự thật hay nguyên nhân.
难以理解或难以知道真相、原因的状态或特点。
Đặc điểm hoặc tình trạng khó hiểu, khó biết sự thật hay nguyên nhân.
Ví dụ
那座老房子的神秘让孩子们害怕。【】Sự bí ẩn của ngôi nhà cũ khiến trẻ em sợ hãi.
她喜欢侦探故事中的神秘感。【】Cô ấy thích sự bí ẩn trong những câu chuyện trinh thám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự bí ẩn (Noun)
Tính từ + sự bí ẩnsự bí ẩn + Danh từsự bí ẩn + Giới từĐộng từ + sự bí ẩn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满神秘感 đầy sự bí ẩn | 这片森林对游客来说充满神秘感。 Khu rừng này đầy sự bí ẩn đối với du khách. |