Anh - Việt
sự chăm chỉ
Danh từ
sự chăm chỉ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phẩm chất chịu khó làm việc hoặc học tập đều đặn và cố gắng.
勤奋努力的品质。
Phẩm chất chịu khó làm việc hoặc học tập đều đặn và cố gắng.
Ví dụ
她的勤奋帮助她每天进步。【】Sự chăm chỉ của cô ấy giúp cô tiến bộ mỗi ngày.
通过努力,他完成了这门课程。【】Nhờ sự chăm chỉ, anh ấy đã hoàn thành khóa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự chăm chỉ (Noun)
Giới từ + sự chăm chỉsự chăm chỉ + Danh từsự chăm chỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靠努力 nhờ sự chăm chỉ | 靠努力,他提高了英语成绩。 Nhờ sự chăm chỉ, anh ấy đã cải thiện điểm tiếng Anh. |