Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự sợ hãi trong tiếng Trung

sự sợ hãi

Danh từ

sự sợ hãi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cảm giác lo lắng hoặc hoảng hốt khi gặp hay nghĩ đến nguy hiểm.

面对或想到危险时的害怕感觉。

Cảm giác lo lắng hoặc hoảng hốt khi gặp hay nghĩ đến nguy hiểm.

Ví dụ
恐惧让小女孩不敢一个人待在家里。【】Sự sợ hãi khiến cô bé không dám ở nhà một mình.
他听到奇怪的声音时吓得发抖。【】Anh ấy run lên vì sự sợ hãi khi nghe tiếng động lạ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sự sợ hãi (Noun)

sự sợ hãi + Tính từĐộng từ + sự sợ hãi
Kết hợp từ của sự sợ hãi
Collocation
Ví dụ

非理性的恐惧

sự sợ hãi vô lý

这个男孩对小狗有非理性的恐惧。

Cậu bé có sự sợ hãi vô lý đối với những con chó nhỏ.

极度恐惧

sự sợ hãi tột độ

巨响让她感到极度恐惧。

Tiếng nổ lớn khiến cô ấy cảm thấy sự sợ hãi tột độ.

Video ngữ cảnh