Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự táo bạo trong tiếng Trung

sự táo bạo

Danh từ

sự táo bạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc hành động dám làm những việc táo tợn, không sợ hãi nguy hiểm hoặc rủi ro.

勇于冒险,敢于挑战危险或风险的特质或行为。

Tính chất hoặc hành động dám làm những việc táo tợn, không sợ hãi nguy hiểm hoặc rủi ro.

Ví dụ
他的大胆赢得了大家的尊重。【】Sự táo bạo của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
她没有鲁莽去冒险。【】Cô ấy không có sự táo bạo liều lĩnh trong mạo hiểm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh