Anh - Việt

Bản dịch của từ Sức bền vật liệu trong tiếng Trung

sức bền vật liệu

Danh từ

sức bền vật liệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khả năng chịu lực, chịu đựng của vật liệu khi bị tác động lực mà không bị hỏng hoặc biến dạng vượt quá mức cho phép.

材料在受力时不破坏或变形的能力

Khả năng chịu lực, chịu đựng của vật liệu khi bị tác động lực mà không bị hỏng hoặc biến dạng vượt quá mức cho phép.

Ví dụ
这座桥的材料强度足以承受每天的车辆。【】Cây cầu có sức bền vật liệu đủ chịu xe cộ hằng ngày.
这根柱子的机械强度不足以支撑三层楼。【】Cột này không có sức bền vật liệu để đỡ tòa nhà ba tầng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa