Anh - Việt
súng hai nòng
Danh từ
súng hai nòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại súng có hai ống chứa đạn, bắn được hai viên cùng lúc hoặc riêng biệt.
双管猎枪
Loại súng có hai ống chứa đạn, bắn được hai viên cùng lúc hoặc riêng biệt.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa