Anh - Việt

Bản dịch của từ Tấm cách âm trong tiếng Trung

tấm cách âm

Danh từ

tấm cách âm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật liệu hoặc tấm dùng để ngăn tiếng ồn, làm giảm hoặc ngăn chặn âm thanh truyền qua.

隔音板

Vật liệu hoặc tấm dùng để ngăn tiếng ồn, làm giảm hoặc ngăn chặn âm thanh truyền qua.

Ví dụ
这个房间装了隔音板,声音很小。【】Phòng này có tấm cách âm, tiếng ồn rất nhỏ.
会议室没有隔音板,外面声音大吗?【】Phòng họp không có tấm cách âm, bên ngoài ồn ào phải không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa